Công Bằng

Học thuật
Thân thiện
Công Bằng

Một cô giáo đang giảng bài về công bằng cho học sinh trong lớp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không thiên vị, đúng lẽ phải: "Công bằng" chỉ sự đối xử ngang nhau, hợp lý, không thiên vị cho bất kỳ ai, dựa trên lẽ phải sự thật.
    • Phù hợp với đạo , lương tâm: Chỉ sự phán xét hoặc hành động phù hợp với các chuẩn mực đạo đức lẽ công lý được xã hội thừa nhận.
  2. Danh từ:

    • Nguyên tắc, lẽ phải về sự đối xử ngang nhau: "Công bằng" còn dùng để chỉ một nguyên tắc xã hội, một lý tưởng về sự công chính bình đẳng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Vị quan tòa đó nổi tiếng rất công bằng. (Vị thẩm phán đó nổi tiếng rất công minh, không thiên vị.)
    • Chúng ta cần một giải pháp công bằng cho tất cả mọi người. (Chúng ta cần một giải pháp hợp lý ngang nhau cho tất cả mọi người.)
  • Danh từ:

    • Mọi người đều khao khát công bằng xã hội. (Mọi người đều mong muốn sự công chính trong xã hội.)
    • Anh ấy chiến đấu công bằng. (Anh ấy đấu tranh cho lẽ phải sự công chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lẽ công bằng": chân lý, lẽ phải công minh.

    • Theo lẽ công bằng, anh ta phải được bồi thường. (Theo lẽ phải công minh, anh ấy phải nhận được sự đền .)
  • "Công bằng nói": nói một cách khách quan, công tâm.

    • Công bằng nói, ấy đã cố gắng hết sức. (Nói một cách công tâm, ấy đã nỗ lực tối đa.)
Biến thể từ liên quan
  • Công lý (danh từ): công lý, thường gắn với hệ thống pháp luật tòa án.

    • Tòa án nơi thực thi công lý. (Tòa án cơ quan thực hiện sự công minh của pháp luật.)
  • Công tâm (tính từ): lòng ngay thẳng, không thiên vị.

    • Một nhà lãnh đạo cần phải công tâm. (Một người lãnh đạo cần phải sự ngay thẳng, không thiên vị.)
  • Bình đẳng (tính từ/danh từ): ngang nhau về quyền lợi, địa vị, thường đi đôi với "công bằng".

    • Xã hội cần đảm bảo sự bình đẳng công bằng cho mọi công dân. (Xã hội cần bảo đảm sự ngang nhau về quyền lợi sự công chính cho mọi công dân.)
Từ đồng nghĩa
  • Chính trực: ngay thẳng, đúng đắn.
  • Công minh: sáng suốt công bằng (thường dùng cho việc xét xử).
  • Vô tư: không tư lợi, không thiên vị.
Từ trái nghĩa
  • Thiên vị: nghiêng về, chiếu cố một bên.
  • Bất công: không công bằng.
  • Bất chính: không ngay thẳng, không chính đáng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • hiền gặp lành: Thể hiện quan niệm về sự công bằng của nhân quả, người tốt sẽ gặp điều tốt.
  • Cây ngay không sợ chết đứng: Người ngay thẳng, công chính thì không sợ bị hàm oan hay nghi ngờ.
Công Bằng

Một cô giáo đang giảng bài về công bằng cho học sinh trong lớp.

  1. () h. Ba Bể, t. Bắc Kạn